Từ điển thuật ngữ TV Anh - Việt | |
| You can always search for entries (regexp permitted). | |
|
Submit Term | |
| C | |
| There are 5 entries in the glossary. | |
| Pages: 1 | |
| Term | Definition |
| catalogue | THƯ MỤC: Một danh sách của tài liệu thư viện bao gồm một phần, toàn phần sưu tập của thư viện, hay những sưu tập của một nhóm thư viện, được sắp xếp theo một kế hoạch xác định. |
| collective title | NHAN ĐỀ CHUNG: Một nhan đề chính của một tài liệu thư viện gồm hai hay nhiều tác phẩm. |
| coloured illustration | MINH HỌA MÀU: Từ này chỉ một minh họa vẽ bằng hai hay nhiều màu |
| compiler | NGƯỜI BIÊN SOẠN: Một nhân vật làm công việc sản xuất ra một sưu tập bằng cách gom góp các tác phẩm của hai hay nhiều tác giả cá nhân hay tác giả đoàn thể. Xem thêm Editor. |
| conference | HỘI NGHỊ: 1. Một cuộc họp với mục đích bàn cãi và/hoặc hành động về một đề tài. 2. Một cuộc họp về quy tắc hay nội bộ của các đại diện của hội đoàn. |
| Glossary V2.0 | |
"TVQGVN nghỉ phục vụ 2 ngày (2/9 và 3/9). Từ 4/9 mở cửa phục vụ bình thường "